RTB Vành Turbo Nung Nóng‑ Dùng Cắt Đa Dụng
Đặc điểm sản phẩm
- Thiết kế viền turbo thiêu kết nóng tạo bề mặt cắt mịn hơn lưỡi cắt phân đoạn.
- Ma trận kim cương đặc giữ hiệu suất ổn định cho cả cắt khô và cắt ướt.
- Nhiều lựa chọn lỗ trục, lắp đặt nhanh cho máy mài góc và máy cắt cầm tay.
Phạm vi ứng dụng
Cắt bê tông, bê tông cốt thép, tấm bê tông, gạch, khối xây và đá xây dựng.
Máy móc tương thích
Máy mài góc, máy cắt, máy cắt đá.
Tổng quan sản phẩm
- Lưỡi cắt kim cương viền turbo nung nóng RTB là công cụ cắt đa dụng cho bê tông, gạch, khối xây và đá, tương thích máy mài góc và máy cắt.
- Phân khúc viền turbo nung nóng có tốc độ cắt sắc bén và tuổi thọ dài hơn các lưỡi kim cương ép thông thường.
- Hỗ trợ cắt khô và cắt ướt, mang lại hiệu suất cắt ổn định cho nhiều vật liệu xây dựng và khối xây.
- Có kích thước 110–350mm với lỗ trục chuẩn, dễ lắp đặt, phù hợp rộng rãi cho công trình xây dựng.
Đặc điểm nâng cao
- Chọn đường kính theo kích thước công việc: BD-RTB-0110 đến BD-RTB-0125 (110-125mm) cho máy mài góc trên gạch men, gạch và vật xây mỏng; BD-RTB-0150 đến BD-RTB-0230 (150-230mm) cho máy cắt cầm tay trên block bê tông và xây thông thường; BD-RTB-0300/0350 (300-350mm) cho máy cắt đá và máy cắt đường cỡ trung trên tấm bê tông.
- Ưu virtue mép turbo: mép turbo liên tục cho vết cắt mịn hơn lưỡi phân đoạn, giảm mài nhẵn thứ cấp trên gạch, block và đá; phù hợp nhất cho bê tông đông cứng và xây, không nên dùng cho bê tông cốt thép nặng nơi cần khe phân đoạn để thoát phoi.
- Tương thích lỗ gắn: lỗ 20mm hoặc 22.23mm trên lưỡi 110-230mm lắp vừa máy mài góc và máy cắt cầm tay; lỗ 25.4mm trên các mẫu 300-350mm khớp với máy cắt đá và máy cắt cỡ trung mà không cần vòng giảm.
- Kết quả cắt: mép turbo sinter nhiệt bám chắc khi cắt khô lẫn ướt; cho vết cắt mịn và kiểm soát tốt trên vật liệu xây dựng thông thường cho cải tạo và thi công xây tại công trường.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
YÊU CẦU BÁO GIÁNhiều lựa chọn đường kính lỗ trong và số răng để phù hợp với máy cắt của bạn.
| Mã hàng | Đường kính (mm) | Lỗ trục (mm) | Chiều rộng khối (mm) | Chiều cao khối (mm) |
|---|---|---|---|---|
| BD-RTB-0110 | 110mm | 20 | 1.8 | 10 |
| BD-RTB-0115 | 115mm | 22.23 | 2.0 | 10 |
| BD-RTB-0125 | 125mm | 22.23 | 2.0 | 10 |
| BD-RTB-0150 | 150mm | 22.23 | 2.2 | 10 |
| BD-RTB-0180 | 180mm | 22.23 | 2.4 | 10 |
| BD-RTB-0230 | 230mm | 22.23 | 2.6 | 10 |
| BD-RTB-0300 | 300mm | 25.4 | 3.0 | 10 |
| BD-RTB-0350 | 350mm | 25.4 | 3.2 | 10 |