📞 +86 135 2092 2412 ✉️ frank.z@badatools.com
Chọn ngôn ngữ của bạn: English | Español | Português | Tiếng Việt | العربية
← Xem tất cả sản phẩm
Lưỡi cưa tròn HSS công nghiệp dùng cắt kim loại, nhựa và gỗ mỏng, Badatools
‹ Trước / Tiếp theo ›

Lưỡi cắt thép tốc độ cao HSS

Đặc điểm sản phẩm

  1. Đế thép HSS xử lý nhiệt mang lại độ cứng và độ bền cân bằng để cắt nhiều loại vật liệu.
  2. Cấu trúc răng liền khối tránh bẻ mẻ răng, tạo ra đường cắt ít rung và không có ba via.
  3. Lưỡi cắt có thể mài lại sử dụng nhiều lần, giảm chi phí thay thế dụng cụ dài hạn.

Phạm vi ứng dụng

Phù hợp cho thép carbon, thép không gỉ, sắt, ống thép, nhôm, đồng, nhựa, PVC, kính nhựa và gỗ mỏng. 行业术语说明

Máy móc tương thích

Phù hợp với máy cắt lạnh, máy cắt ống, máy cắt bàn và dụng cụ cắt điện cầm tay.

Tổng quan sản phẩm

  1. Lưỡi cưa tròn HSS phủ lớp công nghiệp, làm từ nền thép tốc độ cao xử lý nhiệt hoàn toàn.
  2. Lớp phủ đa lớp chống nhiệt cao nâng cao khả năng chịu nhiệt và độ bền va đập khi cắt.
  3. Có thể tùy chỉnh đường kính, lỗ trung tâm và số răng đáp ứng nhiều yêu cầu cắt kim loại, nhựa.

Đặc điểm nâng cao

  1. Chọn kích thước: BD-HSS-0250/0285 (250-285mm) cho ống nhỏ và thép hình đến 80mm trên máy cắt cầm tay; BD-HSS-0315/0350/0375 (315-375mm) cho thanh và ống trung bình đến 150mm; BD-HSS-0400/0425/0500 (400-500mm) cho tiết diện lớn và ống thành dày trên máy cắt lạnh cố định.
  2. Chọn số răng theo vật liệu: chọn số răng cao (280-390) cho thép, thép không gỉ và sắt nơi cần phoi mịn; chọn số răng thấp (160-220) cho nhôm, đồng, nhựa và acrylic để thoát phoi tốt và tránh dính vật liệu.
  3. Độ dày thân lưỡi: thân mỏng 1.5-2.0mm cho máy cắt cầm tay nhẹ và máy cắt công suất thấp; thân dày 3.0-3.5mm cho sản xuất liên tục trên máy cắt lạnh công nghiệp với công suất lớn và tốc độ cấp liệu cao.
  4. Lợi ích mài lại: cấu trúc HSS đặc có thể mài lại 10-20 lần, kéo dài tuổi thọ tổng thể xa hơn lưỡi TCT dùng một lần và giảm chi phí trên mỗi vết cắt khi cắt đa vật liệu theo lô nhỏ.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Nhiều lựa chọn đường kính lỗ trong và số răng để phù hợp với máy cắt của bạn.

Thông số kỹ thuật lưỡi cưa và công cụ
Model Đường kính ngoài Lỗ trục Độ dày Số răng
BD-HSS-0250 250 25.4-32 1.5/1.6 240/200/160
BD-HSS-0285 285 25.4-32 2.0 280/220/180
BD-HSS-0315 315 25.4-32 3.0 300/240/200
BD-HSS-0350 350 25.4-32 3.0 350/280/220
BD-HSS-0375 375 25.4-32 3.0 380/280/220
BD-HSS-0400 400 25.4-32 3.0 310/250/200
BD-HSS-0425 425 25.4-32 3.5 320/260/220
BD-HSS-0500 500 25.4-32 3.0 390/310/260