📞 +86 135 2092 2412 ✉️ frank.z@badatools.com
Chọn ngôn ngữ của bạn: English | Español | Português | Tiếng Việt | العربية
← Xem thêm

Lưỡi cắt nhôm TCT

Đặc điểm sản phẩm

Rãnh giảm ồn giúp giảm tiếng ồn hiệu quả. Thiết kế răng TP tạo bề mặt cắt mịn màng, không có gai và tuổi thọ cao.

Phạm vi ứng dụng

Dùng để cắt thép nhựa, hồ nhôm, tản nhiệt nhôm, cửa ra vào, cửa sổ, tường rèm, hợp kim đồng và các vật liệu kim loại màu khác.

Máy móc tương thích

Máy cắt tấm tự động, máy cắt góc hai đầu, máy cắt tay và các máy CNC khác.

Bản vẽ và mẫu cắt thực tế

Lưỡi cắt nhôm TCT mẫu cắt
Lưỡi cắt nhôm TCT mẫu cắt

Tổng quan sản phẩm

Lưỡi cưa TCT chống ồn có khe giảm rung và răng TP, tạo vết cắt mịn không ba via khi gia công hồ nhôm, bộ tản nhiệt, thép nhựa cùng hợp kim đồng chất lượng cao.
Thiết kế rãnh giảm ồn giúp giảm hiệu quả tiếng ồn trong quá trình sản xuất hàng loạt, trong khi răng TP tạo ra bề mặt cắt siêu mịn không có gờ cạnh.
Sử dụng mũi hợp kim vonfram chống mài mòn cao, lưỡi cắt nhôm này có tuổi thọ dài và hiệu suất cắt ổn định.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi tại nhà máy gia công cửa sổ nhôm, xưởng sản xuất tường rèm và nhà máy chế biến kim loại không sắt.
Chúng tôi cung cấp lưỡi cưa TCT cắt nhôm bán buôn, có thể tùy chỉnh đường kính, lỗ trong và số răng phù hợp với nhiều loại máy cắt khác nhau.

Đặc điểm nâng cao

Rãnh giảm ồn tích hợp, giảm đáng kể độ rung và tiếng ồn cắt cho sản xuất liên tục tại nhà máy.
Thiết kế răng TP chuyên nghiệp, tạo đường cắt sạch sẽ không có gờ cạnh trên chi tiết thanh nhôm và thép nhựa.
Mũi cắt hợp kim vonfram độ cứng cao, khả năng chống mài mòn vượt trội và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Tương thích nhiều loại vật liệu: thanh nhôm, tản nhiệt nhôm, thép nhựa, hợp kim đồng, vật liệu tường rèm.
Đĩa đế cân bằng, hoạt động ổn định không biến dạng khi cắt nhôm trong thời gian dài.
Có thể tùy chỉnh đường kính ngoài, kích thước lỗ trục và số răng để phù hợp với mọi thiết bị cắt nhôm.

Thông số kỹ thuật sản phẩm

Yêu cầu báo giá

Nhiều kích thước đường kính và số răng phù hợp với máy cắt của bạn.

Model Đường kính ngoài (mm) Lỗ trong (mm) Độ dày (mm) Số răng
BD-SBT0601 255 25.4 3.0 120
BD-SBT0602 305 25.4 3.0 120
BD-SBT0603 355 25.4 3.2 120
BD-SBT0604 405 30 4.0 120
BD-SBT0605 450 30 4.0 96/120
BD-SBT0606 500 30 4.4 96/120
BD-SBT0607 550 30 4.8 120/144
BD-SBT0608 600 30 4.8 120/144