LST Phân đoạn Laser TURBO - Dùng cắt đa dụng
Đặc điểm sản phẩm
- Thiết kế phân đoạn turbo hàn laser cho tốc độ cắt nhanh, bề mặt mịn.
- Chiều cao khối kim cương 10mm, hỗ trợ cả cắt khô và cắt ướt.
- Đa dụng cho nhiều vật liệu xây dựng, tương thích máy mài góc và máy cắt xây dựng.
Phạm vi ứng dụng
- Cắt bê tông, gạch thông thường, khối bê tông, ngói mái, gạch đất sét và vật liệu xây dựng.
- Phù hợp sửa chữa công trình, sửa đường và gia công đá xây.
Máy móc tương thích
Máy mài góc, máy cắt xây, máy cắt tròn, máy cắt đá.
Tổng quan sản phẩm
- Công nghệ hàn laser chính xác liên kết chặt mảnh kim cương turbo với thân thép, bền hơn lưỡi hàn đồng thông thường, ngăn mảnh bị bong tách khi cắt tải nặng khô và ướt.
- Thiết kế mảnh turbo sóng giúp đẩy vật liệu cắt ra nhanh, lưu thông không khí tốt hơn, chạy mát và cắt nhanh hơn lưỡi phân đoạn tiêu chuẩn, giảm tích nhiệt khi làm việc liên tục.
- Công thức nền kim cương tối ưu cân bằng độ sắc bén và chống mài mòn, phù hợp cắt đa vật liệu thông dụng, giữ hiệu suất cắt ổn định trong thời gian dài.
Đặc điểm nâng cao
- Chọn đường kính theo kích thước công việc: BD-LST-0115 đến BD-LST-0180 (115-180mm) cho máy mài góc trên gạch men, gạch và vật xây mỏng; BD-LST-0230/0300 (230-300mm) cho máy cắt cầm tay và máy cắt sàn đi bộ trên bê tông và block thông thường; BD-LST-0350/0400 (350-400mm) cho máy cắt đường và sàn trên tấm bê tông.
- Ưu điểm mũi turbo: mép turbo liên tục cắt mịn hơn lưỡi phân đoạn rộng thông thường, để lại bề mặt sạch hơn giảm mài nhẵn thứ cấp; khe turbo mỏng cũng thoát phoi và nhiệt nhanh hơn khi cắt đa năng.
- Tương thích lỗ gắn: lỗ 22.23mm trên lưỡi 115-230mm lắp vừa máy mài góc và máy cắt cầm tay; lỗ 20mm trên mẫu 300mm và 25.4mm trên các mẫu 350-400mm khớp với máy cắt xây và máy cắt đường mà không cần vòng giảm.
- Kết quả cắt: mũi turbo hàn laser bám chắc cả khi cắt khô lẫn ướt; phù hợp cải tạo, sửa đường và thi công xây nơi cần mép cắt mịn quan trọng không kém tốc độ.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
YÊU CẦU BÁO GIÁNhiều lựa chọn đường kính lỗ trong và số răng để phù hợp với máy cắt của bạn.
| Mã hàng | Đường kính (mm) | Lỗ trục (mm) | Chiều rộng khối (mm) | Chiều cao khối (mm) |
|---|---|---|---|---|
| BD-LST-0115 | 115mm | 22.23 | 2.1 | 10 |
| BD-LST-0125 | 125mm | 22.23 | 2.2 | 10 |
| BD-LST-0150 | 150mm | 22.23 | 2.2 | 10 |
| BD-LST-0180 | 180mm | 22.23 | 2.4 | 10 |
| BD-LST-0230 | 230mm | 22.23 | 2.4 | 10 |
| BD-LST-0300 | 300mm | 20 | 3.2 | 10 |
| BD-LST-0350 | 350mm | 25.4 | 3.2 | 10 |
| BD-LST-0400 | 400mm | 25.4 | 3.2 | 10 |